Thang Máng Cáp Tiếng Anh Là Gì ?

Tổng Hợp Từ Vựng Thang Máng Cáp

Thang cáp – Cable ladder

Thang cáp có tên tiếng Anh là Cable ladder, là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây dẫn trong các công trình, dự án nhà công nghiệp, chung cư cao tầng, trung tâm thương mại.

Máng cáp – Cable trunking

Máng cáp trong tiếng Anh được gọi là Cable trunking, là máng dẫn dùng cho việc lắp đặt dây dẫn và cáp điện của dự án nhằm bảo vệ chúng không bị tác động, ảnh hưởng trực tiếp từ môi trường bên ngoài.

Khay cáp – cable tray

Khay cáp tên tiếng anh là Cable tray, là khay dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và bảo vệ các loại dây cáp phân phối điện hoặc dây cáp trong các dự án. Khay cáp thường được thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật có đục lỗ nhằm cố định và phân loại dây dẫn, có khả năng thoát nhiệt, thoát nước tốt.

STT Tên Tiếng Việt Tên Tiếng Anh
1 Co ngang Elbow ladder
2 Co ngã 3 Horizontal tee
3 Co thập đều Cross ladder
4 Co xuống Down ladder
5 Co lên Up of cable ladder
6 Bát kẹp Ladder clamp
7 Chặn thang cáp Ladder endcap
8 Long đen M8 Flat washer M8
9 Ecu M8 Hexagon nuts M8
10 Khay cáp Cable tray
11 Co chữ thập Harizontal cross
12 Co lên Internal riser
13 Co xuống External
14 Giảm giữa Offset reduce
15 Giảm phải Right reduce
16 Giảm trái Left reduce
17 Nối xoay dọc Vertical Connector
18 Đầu nối 45* 45* Connector
19 Đai treo máng cáp Hanger
20 Tôn đen sơn tĩnh điện Power coasted coated
21 Tôn tráng kẽm tấm hoặc cuộn Pre galvanized steel sheet or coil
22 Thép tấm không gỉ Stainless steel sheet
23 Sơn tĩnh điện Epoxy powder coated
24 Mạ kẽm điện phân Zinc plated
25 Mạ kẽm nhúng nóng Hot dipped galvanized

Thông tin liên hệ:

Công Ty CP Vật Tư Thiết Bị Bách Khoa

Địa chỉ: D04-L01 An phú Shopvilla, Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội

Hotline: 0967.50.50.30

Emailbaogia@bkvietnam.vn

Websitewww.bkvietnam.vn

Nhà máy sản xuất: Thôn Lập Thành, Đông Xuân, Quốc Oai, Hà Đông, Hà Nội

Kênh Yotube: Video sản xuất Ống gió, Thang máng cáp

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.