Bách Khoa Việt Nam (BKVN) là đơn vị hàng đầu chuyên sản xuất và cung cấp hệ thống thang máng cáp tiêu chuẩn cao cho các công trình dân dụng, nhà xưởng công nghiệp và hạ tầng cơ điện (M&E) trên toàn quốc. Các sản phẩm thang máng cáp BKVN được gia công trực tiếp tại xưởng, đáp ứng đa dạng yêu cầu bề mặt vật liệu. Với năng lực sản xuất quy mô lớn, chúng tôi cam kết mang đến giải pháp bảo vệ đường dây cáp điện an toàn, đúng tiến độ với chi phí tối ưu nhất tại xưởng.
Hệ Thống Thang Máng Cáp Do BKVN Trực Tiếp Sản Xuất
Để đáp ứng linh hoạt các thiết kế hệ thống điện phức tạp, BKVN cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm trong hệ sinh thái thang máng cáp điện công nghiệp:
- Thang cáp (Cable Ladder): Được thiết kế dạng các thanh dạng thang tối ưu cho việc tản nhiệt, khả năng chịu tải trọng lớn, chuyên dùng cho các hệ thống dây cáp điện cỡ lớn, cáp động lực trong nhà xưởng và tòa nhà cao tầng.
- Máng cáp (Cable Trunking): Dạng kín hoặc có lỗ thoáng nhẹ, bảo vệ hoàn toàn hệ thống dây cáp điện khỏi sự xâm nhập của bụi bẩn, côn trùng và các tác động cơ học bên ngoài.
- Khay cáp (Cable Tray): Được đục lỗ thoáng khí mật độ chuẩn trên thân, giúp tản nhiệt hiệu quả đồng thời vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và độ kín tương đối cho dây dẫn.
- Phụ kiện thang máng cáp: Đầy đủ các thiết bị kết nối và chuyển hướng đồng bộ như Co ngang (L), Co lên, Co xuống, Tê ngang (T), Ngã tư (X), Bát kẹp, Ti ren, Nối máng… giúp việc lắp đặt linh hoạt theo đúng bản vẽ kiến trúc.

TẢI CATALOGUE & BẢN VẼ KỸ THUẬT THANG MÁNG CÁP (PDF)
Quý khách hàng, Nhà thầu và Kỹ sư thiết kế có thể tải bộ Catalogue thông số kỹ thuật chi tiết của Bách Khoa Việt Nam để phục vụ công tác bóc tách khối lượng và trình duyệt dự án.
📥 Bấm vào đây để tải Catalogue Thang Máng Cáp BKVN (.PDF)
Kích Thước Và Thông Số Kỹ Thuật Thang Máng Cáp Tiêu Chuẩn
Các sản phẩm thang máng cáp tại BKVN được sản xuất theo quy chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng yêu cầu của mọi thiết kế cơ điện hiện hành:
- Vật liệu gia công: Thép mạ kẽm, Inox (201, 304, 316)
- Độ dày vật liệu: 1.0mm 1.2mm
- Chiều dài tiêu chuẩn (L): 2440mm, 2500mm, 3000mm.
- Chiều rộng tiêu chuẩn (W): Từ 50mm đến 1000mm.
- Chiều cao tiêu chuẩn (H): 40mm, 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 200mm.
- Màu sắc tiêu chuẩn: Ghi sáng (RAL 7032), Cam, Trắng sữa, Đen, hoặc giữ nguyên màu bản chất của vật liệu (Inox, mạ kẽm).
Lưu ý: BKVN nhận gia công sản xuất kích thước, độ dày và màu sắc phi tiêu chuẩn theo bản vẽ yêu cầu thực tế của từng dự án.
| Loại bề mặt / Vật liệu | Ưu điểm cốt lõi | Nhược điểm / Hạn chế |
Ứng dụng công trình phổ biến
|
| Thang máng cáp Sơn tĩnh điện | • Đa dạng màu sắc thẩm mỹ (ghi, cam, xanh, đen…)
• Bề mặt sơn phủ đồng đều, độ bám dính cao, chống oxy hóa tốt |
• Cần cẩn trọng tránh va đập mạnh làm trầy xước lớp sơn trong quá trình thi công |
• Thi công hệ thống cáp điện trong nhà, tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại, văn phòng
|
| Thang máng cáp Tôn tráng kẽm | • Bề mặt sáng bóng tự nhiên của lớp mạ kẽm cuộn
• Giá thành tối ưu nhất, thời gian gia công sản xuất nhanh |
• Độ bền bề mặt ở mức trung bình, hạn chế sử dụng ở khu vực ẩm ướt |
• Công trình trong nhà, trần thạch cao, khu vực khô ráo cần tối ưu chi phí vật tư
|
| Thang máng cáp Mạ kẽm nhúng nóng | • Lớp kẽm nóng chảy bao bọc dầy dặn, bảo vệ chống ăn mòn vượt trội
• Khả năng tự phục hồi vết xước mạ, độ bền cơ học cao |
• Chi phí đầu tư cao hơn; bề mặt có độ sần đặc trưng của kẽm nhúng |
• Môi trường ngoài trời, khu vực gần biển, môi trường hóa chất, nhà xưởng công nghiệp nặng
|
| Thang máng cáp Inox (201 / 304) | • Khả năng chống ăn mòn, gỉ sét tuyệt đối trong mọi điều kiện
• Bề mặt sáng đẹp, độ cứng cáp và khả năng chịu tải trọng cao |
• Chi phí vật liệu cao nhất trong các dòng sản phẩm |
• Nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, phòng sạch, môi trường đặc thù đòi hỏi vô trùng/hóa chất
|
Báo Giá Thang Máng Cáp BKVN Mới Nhất 2026
Giá thành sản xuất thang máng cáp tại Bách Khoa Việt Nam phụ thuộc trực tiếp vào các yếu tố kỹ thuật chính: Kích thước ( W x H ), độ dày phôi tôn ( 1.0mm – 1.2mm ) và công nghệ xử lý bề mặt (Sơn tĩnh điện, Tôn tráng kẽm, Mạ kẽm nhúng nóng hoặc Inox).
LƯU Ý VỀ BÁO GIÁ DỰ ÁN & MỨC CHIẾT KHẤU:
Do đơn giá vật liệu tôn thép biến động theo từng thời điểm trên thị trường. Để nhận bảng báo giá chính xác nhất kèm mức chiết khấu dự án lên tới 15 – 30% trực tiếp từ nhà máy BKVN, quý khách hàng và nhà thầu vui lòng gửi bản vẽ/khối lượng chi tiết qua thông tin liên hệ sau:
📧 Email nhận bản vẽ & báo giá: [email protected]
📞 Hotline Miền Bắc: 0967 50 50 30
📞 Hotline Miền Nam: 093 146 8833
📞 Tổng đài CSKH 24/7: 0988 750 570
| STT | Đầu mục sản phẩm | Độ dày tole 1.0mm (VNĐ) | Độ dày tole 1.2mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| I | Máng cáp sơn tĩnh điện KT: 100×50 mm | ||
| 1 | Máng cáp, L=3000mm | 61,000 | 65,200 |
| 2 | Nắp máng | 33,900 | 35,800 |
| 3 | Co ngang 90 | 42,700 | 45,700 |
| 4 | Co lên 90 | 42,700 | 45,700 |
| 5 | Co xuống 90 | 42,700 | 45,700 |
| 6 | Tê ngang | 67,100 | 71,700 |
| 7 | Chữ thập | 113,800 | 121,500 |
| II | Máng cáp sơn tĩnh điện KT: 100×100 mm | ||
| 1 | Máng cáp, L=3000mm | 88,100 | 94,200 |
| 2 | Nắp máng | 33,900 | 35,800 |
| 3 | Co ngang 90 | 61,700 | 66,000 |
| 4 | Co lên 90 | 61,700 | 66,000 |
| 5 | Co xuống 90 | 61,700 | 66,000 |
| 6 | Tê ngang | 96,900 | 103,600 |
| 7 | Chữ thập | 145,100 | 152,500 |
| III | Máng cáp sơn tĩnh điện KT: 200×50 mm | ||
| 1 | Máng cáp, L=3000mm | 88,100 | 94,200 |
| 2 | Nắp máng | 58,600 | 61,600 |
| 3 | Co ngang 90 | 61,700 | 66,000 |
| 4 | Co lên 90 | 61,700 | 66,000 |
| 5 | Co xuống 90 | 61,700 | 66,000 |
| 6 | Tê ngang | 96,900 | 103,600 |
| 7 | Chữ thập | 174,600 | 183,600 |
| IV | Máng cáp sơn tĩnh điện KT: 200×100 mm | ||
| 1 | Máng cáp, L=3000mm | 115,200 | 123,200 |
| 2 | Nắp máng | 58,600 | 61,600 |
| 3 | Co ngang 90 | 80,600 | 86,200 |
| 4 | Co lên 90 | 80,600 | 86,200 |
| 5 | Co xuống 90 | 80,600 | 86,200 |
| 6 | Tê ngang | 126,700 | 133,800 |
| 7 | Chữ thập | 204,000 | 214,600 |
| V | Máng cáp sơn tĩnh điện KT: 300×100 mm | ||
| 1 | Máng cáp, L=3000mm | 129,356 | 136,822 |
| 2 | Nắp máng | 83,100 | 87,500 |
| 3 | Co ngang 90 | 90,549 | 96,851 |
| 4 | Co lên 90 | 90,549 | 96,851 |
| 5 | Co xuống 90 | 90,549 | 96,851 |
| 6 | Tê ngang | 141,791 | 148,974 |
| 7 | Chữ thập | 240,399 | 253,085 |
| VI | Máng cáp sơn tĩnh điện KT: 400×100 mm | ||
| 1 | Máng cáp, L=3000mm | 152,576 | 160,350 |
| 2 | Nắp máng | 107,600 | 113,400 |
| 3 | Co ngang 90 | 107,796 | 115,299 |
| 4 | Co lên 90 | 107,796 | 115,299 |
| 5 | Co xuống 90 | 107,796 | 115,299 |
| 6 | Tê ngang | 166,304 | 174,855 |
| 7 | Chữ thập | 293,881 | 309,552 |
| VII | Máng cáp sơn tĩnh điện KT: 500×100 mm | ||
| 1 | Máng cáp, L=3000mm | 177,860 | 205,600 |
| 2 | Nắp máng | 120,092 | 126,622 |
| 3 | Co ngang 90 | 125,044 | 146,100 |
| 4 | Co lên 90 | 125,044 | 146,100 |
| 5 | Co xuống 90 | 125,044 | 146,100 |
| 6 | Tê ngang | 191,166 | 221,200 |
| 7 | Chữ thập | 347,713 | 403,000 |
| STT | Đầu mục sản phẩm | Độ dày tole 1.0mm (VNĐ) | Độ dày tole 1.2mm (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| I | Thang cáp sơn tĩnh điện KT: 100×50 mm | ||
| 1 | Thang cáp, L=3000mm | 55,100 | 59,200 |
| II | Thang cáp sơn tĩnh điện KT: 100×100 mm | ||
| 1 | Thang cáp, L=3000mm | 83,100 | 89,200 |
| III | Thang cáp sơn tĩnh điện KT: 200×100 mm | ||
| 1 | Thang cáp, L=3000mm | 90,600 | 97,300 |
| IV | Thang cáp sơn tĩnh điện KT: 200×50 mm | ||
| 1 | Thang cáp, L=3000mm | 62,600 | 67,300 |
| V | Thang cáp sơn tĩnh điện KT: 300×100 mm | ||
| 1 | Thang cáp, L=3000mm | 98,200 | 105,400 |
| VI | Thang cáp sơn tĩnh điện KT: 400×100 mm | ||
| 1 | Thang cáp, L=3000mm | 105,700 | 113,500 |
| VII | Thang cáp sơn tĩnh điện KT: 500×100 mm | ||
| 1 | Thang cáp, L=3000mm | 113,300 | 121,600 |
Tại sao 5000+ dự án chọn Thang máng cáp Bách Khoa Việt Nam?
Trải qua nhiều năm phát triển, Bách Khoa Việt Nam đã trở thành đối tác chiến lược của các tổng thầu lớn như Coteccons, Hòa Bình, Delta, Ricons,… nhờ những năng lực cốt lõi:

Hệ thống 3 nhà máy quy mô lớn
Tổng diện tích 50.000m², trang bị dây chuyền cắt chấn CNC tự động (AutoLine VI) nhập khẩu nguyên chiếc. Đảm bảo sản lượng lớn, giao hàng đồng loạt đúng tiến độ.
Giá gốc tại xưởng
Là nhà sản xuất trực tiếp, tự chủ nguồn nguyên liệu, BKVN cung cấp báo giá cạnh tranh nhất thị trường, không phát sinh chi phí trung gian.
Chất lượng đạt chuẩn quốc tế
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. Sản phẩm xuất xưởng có đầy đủ chứng chỉ hợp chuẩn hợp quy.
Đội ngũ nhân sự vững mạnh
Hơn 800 cán bộ công nhân viên, trong đó có 200 kỹ sư chuyên môn cao, sẵn sàng tư vấn kỹ thuật, bóc tách khối lượng miễn phí và đưa ra giải pháp tối ưu nhất cho bản vẽ của khách hàng.
Chính sách hậu mãi tận tâm
Bảo hành 24 tháng cho toàn bộ hệ thống thang máng cáp, lỗi 1 đổi 1 trong 30 ngày nếu phát sinh do nhà sản xuất.
Quý khách hàng, nhà thầu M&E, chủ đầu tư đang tìm kiếm đối tác cung cấp thang máng cáp chất lượng cao – giá thành cạnh tranh nhất thị trường, vui lòng liên hệ trực tiếp với Bách Khoa Việt Nam:
- Trụ sở / Văn phòng Hà Nội: Số 10-A16, KĐT Geleximco A, Đại Lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội.
- Văn phòng TP. Hồ Chí Minh: Tầng 3, Tòa nhà D-Head, Số 1 Trương Quốc Thanh, P. 13, Q. Tân Bình, TP. HCM.
- Hệ thống Nhà máy: 3 nhà máy với tổng diện tích 50.000 m2.
- Hotline Kinh Doanh HN: 0967 505 030 | Hotline HCM: 093 146 8833
- Tổng đài CSKH 24/7: 0988 750 570
- Email nhận bản vẽ & báo giá: [email protected]
Ngoài hệ thống thang máng cáp, Bách Khoa Việt Nam còn sản xuất và cung cấp đa dạng các sản phẩm cơ điện khác bao gồm cửa chống cháy Bách Khoa, cửa gió, ống gió & phụ kiện. Khách hàng cũng có thể tìm thấy các dòng van gió và vật tư phụ đồng bộ, mang đến giải pháp thi công M&E toàn diện cho mọi dự án.
Tư Vấn Chọn Mua Thang Máng Cáp Đúng Kỹ Thuật Cho Dự Án
Việc lựa chọn đúng quy cách thang máng cáp không chỉ giúp đảm bảo an toàn kỹ thuật mà còn giúp tiết kiệm đáng kể ngân sách đầu tư:
Lựa chọn độ dày tôn (1.0mm vs 1.2mm)
- Độ dày 1.0mm thích hợp cho các tuyến máng cáp cỡ nhỏ đến trung bình (W <= 200mm), ít dây cáp nhẹ.
- Độ dày 1.2mm là lựa chọn tiêu chuẩn bắt buộc cho các tuyến thang máng cáp khổ lớn (W >= 300mm), chịu tải trọng dây cáp động lực nặng hoặc khoảng cách đỡ đỡ xa.
Lựa chọn chất liệu theo môi trường lắp đặt:
- Trong nhà / Trần thạch cao: Nên dùng loại Sơn tĩnh điện hoặc Tôn tráng kẽm để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền thẩm mỹ.
- Môi trường ngoài trời / Khắc nghiệt: Bắt buộc sử dụng Mạ kẽm nhúng nóng hoặc Inox để chống ăn mòn, gỉ sét do thời tiết và hóa chất.
Giải đáp những thắc mắc về thang máng cáp tại BKVN
BKVN có nhận gia công thang máng cáp kích thước phi tiêu chuẩn theo bản vẽ không?
Có. Bên cạnh các kích thước chuẩn có sẵn, BKVN nhận gia công sản xuất theo đúng thông số kích thước, màu sắc sơn tĩnh điện và bản vẽ thiết kế riêng của từng dự án.
Thời gian sản xuất và giao hàng đơn hàng dự án mất bao lâu?
Tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, đối với các đơn hàng tiêu chuẩn, BKVN hỗ trợ giao hàng nhanh từ 3 – 5 ngày làm việc.
Sản phẩm thang máng cáp BKVN có được bảo hành không?
Tất cả sản phẩm thang máng cáp chính hãng BKVN đều được bảo hành kỹ thuật 12 – 24 tháng đối với lỗi nhà sản xuất và chất lượng lớp phủ bề mặt.
Sản phẩm thang máng cáp BKVN có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) không?
100% lô hàng xuất xưởng tại BKVN đều đi kèm đầy đủ chứng nhận xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng CO/CQ và kết quả thử nghiệm tải trọng (test sheet) phục vụ công tác nghiệm thu dự án.
